Mặt bích thép BS Trung Quốc là loại mặt bích được sản xuất theo tiêu chuẩn British Standard (BS), phổ biến với các cấp áp PN10, PN16, PN25, PN40. Với giá thành cạnh tranh, nguồn cung dồi dào, dòng sản phẩm này được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống ống dẫn nước, khí, dầu và hơi tại Việt Nam và nhiều nước Đông Nam Á.
Khái niệm mặt bích thép BS Trung Quốc

Mặt bích thép BS Trung Quốc là dòng sản phẩm được sản xuất tại Trung Quốc, tuân thủ tiêu chuẩn BS (British Standard), dùng để kết nối các đoạn ống, thiết bị như van, đồng hồ… trong hệ thống dẫn chất lỏng hoặc khí. Với chi phí sản xuất thấp, hàng hóa sẵn kho, mặt bích này thường được lựa chọn cho các công trình yêu cầu tối ưu ngân sách.
Cấu tạo mặt bích thép BS Trung Quốc
- Chất liệu chế tạo:
- Thép carbon (CT3, A105)
- Thép đen mạ kẽm
- Thép mạ sơn chống gỉ
- Cấu trúc:
- Vành thép tròn có lỗ bulong bố trí đều
- Bề mặt kết nối dạng Flat Face (FF) hoặc Raised Face (RF)
- Phay bề mặt tiếp xúc theo tiêu chuẩn BS
Thông số kỹ thuật mặt bích thép BS Trung Quốc
| Thông số | Giá trị |
| Tiêu chuẩn sản xuất | BS 4504, BS 10 |
| Cấp áp suất | PN10, PN16, PN25, PN40 |
| Kích thước danh định | DN15 – DN600 |
| Vật liệu | Thép carbon, thép mạ kẽm |
| Bề mặt kết nối | FF, RF |
| Nhiệt độ làm việc | -10°C đến 400°C (tùy theo vật liệu và gioăng) |
Phân loại mặt bích thép BS Trung Quốc
Theo áp suất (PN):
- PN10 – Dùng cho hệ thống nước sinh hoạt, áp thấp
- PN16 – Phổ biến, dùng cho nước, khí, hơi áp trung bình
- PN25/PN40 – Cho hệ thống công nghiệp, hơi nóng, áp cao
Theo kiểu bích:
- Slip-on flange (SO) – Phổ biến, dễ lắp đặt, giá tốt
- Weld neck flange (WN) – Kết nối vững chắc, chịu áp cao
- Blind flange (BL) – Bích đặc dùng để bịt đường ống
- Threaded flange (TH) – Bích ren, không cần hàn
Đặc điểm nổi bật mặt bích thép BS Trung Quốc
- Giá thành thấp, phù hợp các công trình thương mại, dân dụng
- Tuân thủ đúng tiêu chuẩn BS, dễ lắp đặt với van, ống có sẵn
- Đa dạng kích thước và cấp áp, linh hoạt trong thiết kế
- Dễ gia công, cắt lỗ, mạ kẽm tùy yêu cầu
- Sẵn hàng số lượng lớn, giảm thời gian chờ hàng
Ứng dụng mặt bích thép BS Trung Quốc
- Hệ thống nước sạch, nước thải khu dân cư
- Hệ thống khí nén, hơi trong nhà máy xí nghiệp
- Lắp đặt van công nghiệp, đồng hồ áp suất, bơm
- Ứng dụng trong hệ thống PCCC, HVAC, MEP
- Công trình có ngân sách vừa phải, thời gian thi công ngắn
Bảng giá mặt bích thép BS Trung Quốc (tham khảo)
| Kích thước (DN) | Cấp áp | Kiểu bích | Đơn giá (VNĐ) |
| DN15 | PN16 | SO | 30.000 – 45.000 |
| DN50 | PN16 | SO | 90.000 – 120.000 |
| DN100 | PN16 | SO | 220.000 – 320.000 |
| DN150 | PN16 | BL | 450.000 – 600.000 |
| DN200 | PN25 | WN | 950.000 – 1.400.000 |
Lưu ý: Giá thực tế phụ thuộc vào vật liệu, xử lý bề mặt (mạ kẽm, sơn tĩnh điện), số lượng và đơn vị cung cấp.
Mua mặt bích thép BS Trung Quốc ở đâu uy tín?
Để đảm bảo chất lượng khi sử dụng mặt bích BS Trung Quốc, người dùng nên chọn:
- Đơn vị nhập khẩu trực tiếp, báo giá minh bạch
- Có sẵn đầy đủ CO, CQ chứng nhận nguồn gốc và tiêu chuẩn
- Hỗ trợ kỹ thuật, giao hàng toàn quốc, hàng đủ số lượng lớn
- Khả năng gia công cắt CNC, mạ kẽm, đục lỗ theo yêu cầu công trình

Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.